GÓI 1
699K
Giấy phép đăng ký kinh doanh
Con dấu tròn
Đăng bố cáo thành lập công ty
GÓI 2
1.999K
Giấy phép đăng ký kinh doanh
Con dấu tròn
Đăng bố cáo thành lập công ty
Hướng dẫn mở tài khoản công ty
Khai thuế ban đầu
Sổ góp vốn điều lệ công ty
GÓI 3
2.999K
Giấy phép đăng ký kinh doanh
Con dấu tròn
Đăng bố cáo thành lập công ty
Hướng dẫn mở tài khoản công ty
Thông báo phát hành hóa đơn
Đăng ký chữ ký số điện tử
Đăng ký nộp thuế điện tử
Bảng hiệu công ty
Tặng 1 logo nhận diện thương hiệu
Tặng 1 Website miễn phí (chưa bao gồm tên miền và hosting)
GÓI 4
5.999K
Giấy phép đăng ký kinh doanh
Con dấu tròn
Đăng bố cáo thành lập công ty
Hướng dẫn mở tài khoản công ty
Con dấu tên - Đăng ký chữ ký số khai thuế (Token)
Thông báo phát hành hóa đơn
Đăng ký chữ ký số điện tử
Đăng ký nộp thuế điện tử
Bảng hiệu công ty
Tặng 1 logo nhận diện thương hiệu
Tặng 1 Website miễn phí (chưa bao gồm tên miền và hosting)
Đăng ký hóa đơn điện tử: 300 số (3 năm)u tên - Đăng ký chữ ký số khai thuế (Token)
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁC
| STT | Nội dung | Chi phí (đông) | Thời gian |
| 1 | Thành lập Chi nhánh, Văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh, cửa hàng, kho | 1,000,000 | 3 ngày |
| 2 | Đăng ký thay đổi tên công ty, địa chỉ, bổ sung ngành nghề, đại diện pháp luật, tăng vốn điều lệ, thay đổi chủ sở hữu, cấp lại giấy phép kinh doanh,… | 500,000 | 3 ngày |
| 3 | Chuyển đổi loại hình doanh nghiệp: từ TNHH sang Cổ phần, từ DNTN sang TNHH | 1,000,000 | 3 ngày |
| 4 | Giải thể doanh nghiệp | 2,500,000 | 15 ngày |
| 5 | Giải thể Chi nhánh, Văn phòng đại diện | 2,000,000 | 12 ngày |
| 6 | Khai báo thuế hàng tháng/quý | 500,000 – 1,000,000 | 1 ngày |
| 7 | Đăng ký độc quyền logo, nhãn hiệu, thương hiệu | 2,500,000 | 12 – 15 tháng |
| 8 | Đăng ký bản quyền tác giả, tác phẩm | 2,500,000 | 30 – 45 ngày |
| 9 | Thành lập doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài: gồm xin cấp GCNĐT và Giấy phép kinh doanh | 20,000,000 | 20 – 30 ngày |
| 10 | Đăng ký góp vốn/mua phần vốn góp; xin chấp thuận đáp ứng điều kiện của NĐT | 7,000,000 | 15 – 20 ngày |
| 11 | Xin cấp phép bán lẻ | 10,000,000 | 15 – 20 ngày |
| 12 | Xin lập cơ sở bán lẻ | 20,000,000 | 30 -45 ngày |
| 13 | Xin Giấy chứng nhận đủ điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm | 10,000,000 | 20 – 30 ngày |
| 14 | Điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư | 20,000,000 | 30 – 45 ngày |
| 15 | Thành lập chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 25,000,000 | 30 – 4 ngày |
| 16 | Thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam | 15,000,000 | 20 – 30 ngày |
